Nhân viên nhà hàng sẽ nói với bạn những gì?

Tại Nhật Bản, nhân viên nhà hàng và các nhân viên khác sử dụng các biểu thức danh dự được gọi là keigo khi nói chuyện với khách hàng, đặc biệt là qua điện thoại. Như đã giải thích trong bài viết keigo của chúng tôi , những kính ngữ này có thể gây nhầm lẫn, ngay cả với người Nhật. Đây là một chủ đề quá rộng để trình bày ngay bây giờ, nhưng đây là một số biểu thức được sử dụng thường xuyên:
 
 
Dưới đây là một số từ vựng thường gặp trong giao tiếp khi bạn đi ăn tại nhà hàng Nhật Bản..
 
Tiếng Việt Tiếng Nhật Cách Phát Âm
Có / là ~ (điều) り ま ,  ご ざ い す り ま , ご ざ い す
Là, là, tôi で す ,  で ご ざ い ま で す , で ご ざ い ま
Đó là quy tắc của chúng tôi rằng ~ と な て お ま す。 と な お り ま す
Có sẵn (tại chỗ, chỗ ngồi) い て い ま ,  空 い て お り い て い ま , あ い て お り
Có sẵn (tại chỗ, chỗ ngồi, bàn) き が り ま す ,  空 き が ご い ま き が り ま す , あ き が ご い ま
Chỗ / Chỗ ngồi không có sẵn (1) き が ん き が ん
Chỗ / Chỗ ngồi không có sẵn (2) き が い ま せ ん き が い ま せ ん
Chỗ / Chỗ ngồi không có sẵn (3) き が す き が じ ょ う き ょ う す
Đặt đầy đủ 満 席 ん せ
(Ghế được) đặt lên 予 約 で 席) が 埋 ま る よ や で せ き) が う る
Xin vui lòng 願 い し ま ,  お 願 い 致 し ね が い し ま す , お ね が い い た し す
Chắc chắn, chắc chắn, tôi thấy 分 か り ま ,  か し こ ま り ま し わ か り ま , か し こ ま り ま し
Chắc chắn, chắc chắn, tôi thấy 知 し ま し ,  承 知 致 し ま ょ う ち し ま し , し ょ う ち い た し ま し た
Tham dự ( theo yêu cầu của bạn) 承 る け た ま
Tôi xin lỗi, xin lỗi (1) い ま , す み ま せ ん い ま , す み ま せ ん
Tôi xin lỗi, xin lỗi (2) し 訳 い ま せ ん う し け ご ざ い ま せ ん
Tôi xin lỗi, xin lỗi (3) れ 入 り そ れ す
Không may, 憎 で す い に が
Thanh toán (phương thức) 支 払) し は い (ほ う ほ う)
Tên 名 前 な ま
Số điện thoại 電話 番号 で ん う
Ngày 日 に ひ に
Thời gian お 時間 じ か
Ghế ngồi, bàn お 席 せ き
khách hàng 客 様 き ゃ く
Đứa trẻ 子 様 こ さ
Phòng お 部屋 へ や
Phòng Tatami 座 敷 の ざ し や
Người sinh nhật 誕生 日 た ん ょ う の か た
Quyết định 決 ま き ま
Ưu tiên ご 希望 き ぼ
Địa chỉ nhà ご 住所 じ ゅ う
Ghé thăm (đến nhà hàng của chúng tôi) 来 店 ら い
Đặt chỗ 予 約 よ や
Số liên lạc 連絡 先 れ ん き
Bao nhiêu người 名 様 ん め い
Hai người 名 様 め い
Chúng tôi đang đợi bạn (1) 待 ち す ま ち す
Chúng tôi đang đợi bạn (2) 待 ち お り ま す ま ち お り ま す
Như thế có ổn không? (1) ろ し? ろ し?
Như thế có ổn không? (2) ろ し で し う か? ろ し う ? ?
Thế còn ~? は い で す か? は い で す か?
Đến (để đi, để được) ま す , い ら っ し ゃ い ま ま す , い ら っ し ゃ い ま
Bạn có thể cho tôi biết ~? を 教 て 頂 け ま す か? を お え て い た だ け ま す か?
Xin lỗi (kết thúc cuộc gọi). 致 し ま つ れ た し ま す
Một số, một vài, ít 若干 ゃ っ
Vẫn ま だ ま だ
Đã 既 に で に
Chỉ ~ の み の み

Bạn đi xuất khẩu lao động nhật bản đã được học ít nhiều từ vựng này tại Trung tâm đào tạo của chúng tôi. Hãy xem một số câu nói thường gặp như sau:

支 払 い は 現金 の み と な っ て お り ま す。
Đó là quy tắc của chúng tôi rằng chúng tôi chỉ chấp nhận tiền mặt để thanh toán hóa đơn.
 
客 様 の ご 連絡 先 を 教 え て 頂 け ま か?
Tôi có thể có thông tin liên lạc của bạn?
 
名 様 い ら っ し ゃ い ま す か?
Cho bao nhiêu người?
 
申し訳ありませんが,その日は生憎予約が埋まっておりまして...
Tôi vô cùng xin lỗi, nhưng thật không may ngày hôm đó đã được đăng ký ... (vì vậy chúng tôi không thể nhận đặt phòng của bạn).
 
希望 の は ご ざ い ま す?
Bạn có bất kỳ ưu tiên cho ghế?
 
ー ス 決 ま り で す か
Bạn đã quyết định khóa học nào bạn sẽ có?
 
お 誕生 日 の 方 の お 名 前 の 綴 を 教 え て 頂 け ま す か?
Bạn có thể đánh vần tên của người sinh nhật cho tôi?
 
ご 確認 確認 確認 確認 確認 確認 確認 確認 '' '' '' '' '' '' '
Để kiểm tra kỹ, đặt chỗ vào lúc 11 giờ sáng ngày 12 tháng 2 cho 4 người lớn và 1 trẻ em, chỉ dành cho chỗ ngồi (không có khóa học hoặc bữa ăn cụ thể được đặt trước). Điều này có đúng không?
 
Chúc bạn thành công !

Giải đáp miễn phí: Bạn có bất cứ câu hỏi thắc mắc gì liên quan tới đơn hàng đi xuất khẩu lao động Nhật Bản, Đài Loan, Hàn Quốc, Macau xin vui lòng truy cập trang https://www.facebook.com/xkldhoanghajsc để gửi câu hỏi, được tư vấn trực tiếp.

 

Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn